Không vt thiết bị này cùng chung với chất thải gia đnh thông thưng khi ngừng sử dụng nó.
Hãy đem nó đến điểm thu gom chính thc để ti chế. Làm như thế, bạn sẽ giúp bảo v môi
trưng (Hnh 11).
Nếu bạn cần biết thông tin hay gp trục trc, vui lng vào website của Philips tại www.philips.com
hoc liên h với Trung Tâm Chăm Sóc Khch Hàng của Philips ở nước bạn (bạn sẽ tm thấy s đin
thoại của Trung tâm trong t bảo hành khắp thế giới). Nếu không có Trung Tâm Chăm Sóc Khch
Hàng nào ở nước bạn, vui lng liên h đại lý Philips địa phương bạn hay Phng Dịch Vụ của Philips
Domestic Appliances and Personal Care BV.
Tri cây/rau quả Vitamin/khong chất Lượng calorie/
kilojoule
Tc đ p sinh t
To Vitamin C 200g=150kJ (72
cals)
cao
Tri mơ Hàm lượng xơ thực phẩm cao, có
cha khong chất kali
30g=85kJ (20
cals)
thấp
Củ cải đưng Mt ngun di giàu folic axít, sơ
thực phẩm, vitamin C và kali
160g=190kJ (45
cals)
cao
Tri vit quất
Vitamin C 125g=295kJ (70
cals)
thấp
Cải Bru-xen Vitamin C, B, B6, E, folic axít và xơ
thực phẩm
100g=110kJ (26
cals)
thấp
Cải bắp Vitamin C, folic axít, kali, B6 và xơ
thực phẩm
100g=110kJ (26
cals)
cao
Cà rt Vitamin A, C, B6 và xơ thực phẩm
120g=125kJ (30
cals)
cao
Cần tây Vitamin C và kali
80g=55kJ (7 cals) cao
Dưa chut Vitamin C 280g=120kJ (29
cals)
thấp
Th là Vitamin C và xơ thực phẩm
300g=145kJ (35
cals)
thấp
Nho Vitamin C, B6 và kali 125g=355kJ (85
cals)
thấp
Tri kiwi Vitamin C và kali 100g=100kJ (40
cals)
thấp
Dưa Vitamin C, folic axít, xơ thực phẩm
và vitamin A
200=210kJ (50
cals)
thấp
Tri xuân đào Vitamin C, B3, kali và xơ thực phẩm
180g=355kJ (85
cals)
cao
-
34