EasyManua.ls Logo

Philips NA350 - Page 81

Philips NA350
233 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
83
Tiếng Việt
Nguyên liệu Lượng tối thiểu
– tối đa
Thời
gian
(phút)
Nhiệt độ Lưu ý
Ức gà (khoảng 160 g/6
oz)
1–5 cái 15–25 180°C Lật trở trong khi nấu
Gà nguyên con 1200 g / 42 oz 60–70 180°C
Cá nguyên con (khoảng
300–400 g / 11–14 oz)
1–3 cái 20–25 180°C
Phi lê cá (khoảng 200 g /
7 oz)
1–5 cái 25–32 160°C
Rau trộn (cắt miếng lớn) 200–1000 g / 7–
28 oz
10–22 180°C - Cài đặt thời gian nấu theo khẩu
vị riêng
- Lắc, lật hoặc trộn giữa chừng
Bánh Muffin (khoảng 50
g / 1,8 oz)
1–9 cốc 13–15 160°C Sử dụng cốc làm bánh muffin
Bánh ngọt 500 g / 18 oz 50–60 140°C - Sử dụng nồi nấu và nướng XL
- Kiểm tra độ chín trước khi lấy
bánh ra
Bánh mì nướng sẵn
(khoảng 60 g / 2 oz)
1–6 cái 6–8 200°C
Bánh mì tự làm 550 g / 28 oz 45–55 150°C - Sử dụng nồi nấu và nướng XL
- Lát càng phẳng càng tốt để
tránh chạm vào thanh đốt khi
lấy bánh mì ra
- Kiểm tra độ chín trước khi lấy
bánh ra
Ngăn nhỏ
Nguyên liệu Lượng tối thiểu
– tối đa
Thời
gian
(phút)
Nhiệt độ Lưu ý
Khoai tây đông lạnh lát
mỏng (7x7 mm / 0.3x0.3
inch)
100–300 g / 4–11
oz
14–28 200°C Lắc, lật hoặc trộn hai lần trong khi
chiên
Khoai tây tự làm (dày
10x10 mm / 0,4x0,4 inch)
100–300 g / 4–11
oz
20–30 180°C Lắc, lật hoặc trộn hai lần trong khi
chiên
Viên thịt gà đông lạnh 100–300 g / 4–11
oz
9–20 200°C Lắc, lật hoặc trộn giữa chừng
Chả giò đông lạnh 100–300 g / 4–11
oz
9–20 200°C Lắc, lật hoặc trộn giữa chừng
Hamburger (khoảng 150
g/5 oz)
150–300 g / 5–11
oz
16–21 200°C Lật trở trong khi nấu

Table of Contents

Related product manuals