3
2
7
8
4
12b
11
1
9
10
12a
5
6
주의사항
Rapido는 반드시 성인이 사용해야 하며, 가정용으로 일
반적인 진공 청소에 사용해야 합니다. 진공 청소기는 항
상 건조한 곳에 보관하십시오. 모든 서비스와 수리는 공인
Electrolux 서비스 센터에 문의하십시오.
진공 청소기는 특정 전압을 사용하도록 설계되었습니다.
공급 전압이 정격 전압과 같은지 확인하십시오. 이 모델에
맞게 설계된 정품 충전기 어댑터만 사용하십시오.
다음의 경우 청소기를 사용하지 마십시오.
• 물기가 있는 곳
• 인화성 기체가 차 있는 곳이나 그 부근
• 청소기 본체가 손상된 경우
• 날카로운 물체나 액체
• 불씨가 있거나 젖은 석탄재, 불이 붙어 있는 담배 꽁초
등
• 석회, 콘크리트, 밀가루, 재와 같은 미세 먼지
• 청소기를 직사광선에 방치하지 마십시오.
• 강한 열원에 청소기 또는 배터리를 노출시키지 마십시
오.
• 배터리를 분해, 단락시키거나, 금속면에 위에 놓거나 강
한 열원에 노출시키지 마십시오.
위와 같은 경우 청소기를 사용하면 제품에 심각한 손상
이 발생할 수 있습니다. 이때 발생한 손상에는 보증이 적
용되지 않습니다. 절대로 필터 없이 청소기를 사용하지 마
십시오.
기능/부속품
한국
1. 가속(max) 기능*이 있
는 on/off 버튼
2. 미세 필터
3. 예비 필터
4. 먼지통
5. 분리 버튼
6. 충전 표시등
7. 진공 청소 커버
8. 바퀴
9. 작은 브러시
10. 틈새 노즐
11. 어댑터
12a. 벽걸이용 충전기
12b. 탁상용 충전기
* 특정 모델에만 해당됨.
Nhưng lưu y vê an toan
May hut bui nay chi danh cho ngươi lơn sư dung va chi
dung cho muc đich hut bui thông thương trong gia đinh.
Bảo đảm cất giữ máy hút bụi ở nơi khô ráo. Tất cả dịch vụ
và sửa chữa phải được thực hiện bởi trung tâm dịch vụ ủy
quyền của Electrolux.
Mỗi máy hút bụi được thiết kế với điện thế riêng. Hãy kiểm
tra để đảm bảo nguồn điện vào máy phù hợp với nguồn
điện ghi trên bảng thông số kỹ thuật. Chỉ sử dụng bộ sạc
điện nguyên thủy được thiết kế cho máy.
Không sử dụng máy hút bụi trong các trường hợp
sau:
• Ơ nhưng nơi âm ươt.
• Gân cac nguôn khi đôt dê chay, v.v…
• Khi vo may cho thây co cac dâu hiêu hư hong.
• Trên những vật sắt bén hay chất lỏng.
• Trên than nong hoăc nguôi, đâu thuôc la con chay, v.v…
• Bui nho min tư thach cao, bê tông, bôt, tan tro nong hoăc
nguôi...
• Không đê may hut bui trực tiếp dươi anh sang măt trơi.
• Tranh phơi may hut bui hoăc pin dươi nhiêt đô cao.
• Pin không đươc thao, châp mach, đăt dưa vao măt kim
loai hoăc phơi dươi nhiêt đô cao.
Sử dụng máy hút bụi trong những trường hợp trên có thể
gây hư hỏng nghiêm trọng cho sản phẩm. Những hư hỏng
đó không được kể đến trong việc bảo hành. Không bao
giơ sư dung may hut bui ma không co (cac) bô loc.
Các Tính năng/Phụ kiện
Tiếng Việt
1. Nút Bật/Tắt với tính
năng tăng thế (tối đa)*
2. Bô loc ky
3. Bô loc sơ
4. Ngăn chưa bui
5. Nút nhấn
6. Đèn báo sạc
7. Năp máy hut bui
8. Bánh xe
9. Chổi nhỏ
10. Đâu hut khe/kẽ
11. Bô biên điên
12a. Bô sac găn tương
12b. Bô sac đê san
* Chi co ơ vài kiêu may riêng biêt.