EasyManua.ls Logo

Linksys EA7300 - Thông Số Kỹ Thuật; Linksys EA7300; MôI Trường

Linksys EA7300
745 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
19
Thông số kỹ thuật
Linksys EA7300
Tên sản phẩm
Bộ định tuyến Gigabit MU-MIMO Linksys Max-
Stream AC 1750
Mã sản phẩm
EA7300
Tốc độ Cổng Thiết bị chuyển mạch
10/100/1000 Mbps (Gigabit Ethernet)
Tần số vô tuyến
2.4 GHz và 5 GHz
Số ăng-ten
3 ăng-ten ngoài có thể điều chỉnh
Cổng
Nguồn, USB 3.0, Internet, Ethernet (1-4)
Nút
Reset (Đặt lại), Wi-Fi Protected Setup, Nguồn
Đèn LED
Mặt trên: logo Linksys phát sáng
Mặt sau: Internet, Ethernet (1-4)
UPnP
Có hỗ trợ
Tính năng bảo mật
WEP, WPA2, RADIUS
Bit mã khóa bảo mật
Mã hóa tối đa 128-bit
Hỗ trợ hệ thống tệp lưu trữ
FAT, NTFS và HFS+
Hỗ trợ Trình duyệt
Phiên bản mới nhất của Google Chrome
TM
,
Firefox®, Safari® (đối với Mac® và iPad®),
Microsoft Edge và Internet Explorer® phiên bản 8
trở lên đều tương thích với Linksys Smart Wi-Fi
Môi trường
Kích thước
10,12” x 7,24” x 2,2” (257 x 184 x 56 mm) không
tính ăng-ten
Trọng lượng thiết bị
22,43 oz. (636 g)
Nguồn
12V, 2,5A
Chứng chỉ
FCC, CE, Wi-Fi a/b/g/n/draft ac, Windows 7,
Windows 8
Nhiệt độ hoạt động
32 đến 104°F (0 đến 40°C)
Nhiệt độ bảo quản
-4 đến 140°F (-20 đến 60°C)
Độ ẩm hoạt động
10% đến 80% độ ẩm tương đối, không ngưng tụ
Độ ẩm bảo quản
5% đến 90% không ngưng tụ
Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.

Table of Contents