EasyManua.ls Logo

Panasonic F-60MZ2 - Specifications; Thông Số Kỹ Thuật

Panasonic F-60MZ2
20 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
How to install Cách lắp đặt
How to use Cách sử dụng
Measure the distance using a measuring tape.
Adjust all the Blades to get an equal distance
from the ceiling to the tip of the Blade
(Within 1 mm tolerance).
To turn on the Ceiling Fan, simply turn
the Switch Knob to any position
(1,2,3,4 or 5).
To turn off the Ceiling Fan, turn the
Switch Knob to “0” position.
Pitching method
Hold the Blade frame by hand and adjust the
distance (L) by pushing up or pressing down
the Blades gently until the difference of
distance (L) should be ± 1 mm.
Phương pháp chỉnh độ nghiêng
Giữ khung Cánh Quạt bằng tay điều chỉnh
khoảng cách (L) bằng cách đẩy Cánh Quạt lên
hoặc ấn xuống một cách nhẹ nhàng đến khi
chênh lệch về khoảng cách (L) ± 1 mm.
Final confirmation
Đo khoảng cách bằng thước dây.
Điều chỉnh tất cả Cánh Quạt để khoảng cách
từ trần nhà đến đầu Cánh Quạt bằng nhau
(Dung sai trong khoảng 1 mm).
Kiểm tra lần cuối
CAUTION
Do not overbend the Blade when
pitching.
Can cause injury if the Ceiling Fan drops.
LƯU Ý
Không bẻ cong Cánh Quạt quá mức
khi chỉnh độ nghiêng.
thể gây chấn thương nếu Quạt
Trần bị rơi.
After installation, make sure that
the Ceiling Fan does not tremble
extremely.
Can cause injury if the Ceiling Fan drops.
Sau khi lắp đặt, kiểm tra để đảm bảo
Quạt Trần không bị lắc quá mức.
thể gây chấn thương nếu Quạt
Trần bị rơi.
Để bật Quạt Trần, chỉ cần vặn Núm Xoay
đến bất kỳ vị trí nào (1,2,3,4 hoặc 5).
Để tắt Quạt Trần, hãy vặn Núm Xoay
đến vị trí “0”.
Specifications Thông số kỹ thuật
How to install / How to use / SpecificationsCách lắp đặt / Cách sử dụng / Thông số kỹ thuật
Voltage (VAC)
Frequency (Hz)
Wattage (W)
Speed 1 / Speed 5
Rotation (RPM)
Speed 1 / Speed 5
Air Velocity (m/min)
Air Delivery (m
3
/min)
Điện Áp (VAC)
Tần Số (Hz)
Điện Năng (W)
Tốc độ 1 / Tốc độ 5
Số Vòng Quay (RPM)
Tốc độ 1 / Tốc độ 5
Vận Tốc Gió (m/min)
Lưu Lượng Gió (m
3
/min)
220
50
15 / 66
94 / 225
150
215
19

Related product manuals