EasyManua.ls Logo

Bosch ANGLE EXACT 2 - Page 401

Bosch ANGLE EXACT 2
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
Tiếng Việt | 401
Bosch Power Tools 3 609 929 C62 | (9.12.13)
Thông số kỹ thuật
Tua-vít góc công nghiệp chạy pin ANGLE EXACT 2 3 6
Mã số máy 0 602 490 ...
... 647 ... 656 ... 652
Lực vặn tối đa ứng dụng cho việc bắt vặn vít vào vật liệu
cứng/mềm theo ISO 5393
Nm 2/2 3/3 6/6
Tốc độ không tải n
0
v/p 110 420 650
Điện thế danh định
V9,69,6 9,6
Chiều quay
Trọng lượng theo Qui trình EPTA-Procedure 01/2003
(chuẩn EPTA 01/2003)
kg 1,0 1,0 1,0
Mức độ bảo vệ
IP 20 IP 20 IP 20
Tua-vít góc công nghiệp chạy pin ANGLE EXACT 7 8 15
Mã số máy 0 602 490 ...
... 669 ... 651 ... 650
Lực vặn tối đa ứng dụng cho việc bắt vặn vít vào vật liệu
cứng/mềm theo ISO 5393
Nm 7/7 9/9 15/15
Tốc độ không tải n
0
v/p 110 420 250
Điện thế danh định
V9,69,6 9,6
Chiều quay
Trọng lượng theo Qui trình EPTA-Procedure 01/2003
(chuẩn EPTA 01/2003)
kg 1,0 1,0 1,0
Mức độ bảo vệ
IP 20 IP 20 IP 20
Tua-vít góc công nghiệp chạy pin ANGLE EXACT 17 23 30
Mã số máy 0 602 490 ...
... 675 ... 673 ... 671
Lực vặn tối đa ứng dụng cho việc bắt vặn vít vào vật liệu
cứng/mềm theo ISO 5393
Nm 17/13 23/20 30/28
Tốc độ không tải n
0
v/p 560 320 220
Điện thế danh định
V14,414,4 14,4
Chiều quay
Trọng lượng theo Qui trình EPTA-Procedure 01/2003
(chuẩn EPTA 01/2003)
kg 1,5 1,5 1,5
Mức độ bảo vệ
IP 20 IP 20 IP 20
Tua-vít góc công nghiệp chạy pin ANGLE EXACT 14CF 22CF 29CF
Mã số máy 0 602 490 ...
... 690 ... 693 ... 691
Momen vặn xoắn tối đa ứng dụng cho việc bắt vít vào vật
rắn chắc, chiều quay phải*
Nm 10 16 20
Tốc độ không tải n
0
, chiều quay phải* v/p 340 440 300
Điện thế danh định
V9,614,4 14,4
Chiều quay
Trọng lượng theo Qui trình EPTA-Procedure 01/2003
(chuẩn EPTA 01/2003)
kg 1,0 1,5 1,5
Mức độ bảo vệ
IP 20 IP 20 IP 20
* Ở chiều quay trái, dụng cụ điện chạy chậm hơn và truyền ít lực xoắn hơn. Tốc độ và lực xoắn ở đầu mũi thay đổi dựa trên độ
giảm tỷ số truyền của đầu truyền động dẹt.
OBJ_BUCH-412-002.book Page 401 Monday, December 9, 2013 5:34 PM