EasyManua.ls Logo

Dremel STYLO+ - Page 31

Dremel STYLO+
42 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
các hướng dẫn được lit bên dưới thể gây đin giật,
cháy và/hoặc chấn thương nghiêm trọng.
 

Mặc thể gắn phụ kin vào dụng cụ
đin của bạn nhưng điều đó không đảm bảo sẽ vận
hành an toàn.
 
Các phụ
kin mài chạy nhanh hơn tc độ định mức của chúng
thể v văng ra xa.
d. 
Các phụ kin
kích c không chính xác không thể được kiểm soát một
cách đầy đủ.
 

Các phụ kin không khớp với vòng
của dụng cụ đin sẽ gây mất cân bằng, rung quá mức
thể gây mất kiểm soát.
f. 

Nếu trục gá không đủ dài để giữ
và/hoặc phần nhô ra của đĩa mài quá dài, đĩa mài được
gắn thể trở nên lỏng lẻo và bị đẩy ra vận tc cao.
g. 









Các phụ kin bị hỏng thường sẽ v thành từng mảnh trong
thời gian chạy thử này.
 




Kính bảo hộ phải có khả năng cản các mảnh
vụn văng ra được tạo từ nhiều thao tác khác nhau. Mặt
nạ chng bụi hoặc khẩu trang phải có khả năng lọc các
hạt sinh ra trong quá trình vận hành. Tiếp xúc với tiếng ồn
cường độ cao trong thời gian dài có thể gây giảm thính lực.
 


Các mảnh vụn của phôi gia công hoặc phụ kin v thể
văng ra gây chấn thương bên ngoài khu vực vận hành
trực tiếp.
 


Phụ kin cắt tiếp xúc với dây “có đin”
thể khiến các bộ phận kim loại hở của dụng cụ đin “nhiễm
đin” khiến người vận hành bị đin giật.
 
Mô-men xoắn phản ứng của động cơ, khi đạt
đến tc độ ti đa, thể làm cho dụng cụ xoay.
 

Vic kẹp chặt phần phôi
nhỏ cho phép bạn sử dụng tay để kiểm soát dụng cụ. Vật
liu tròn như thanh cht, ng dẫn hoặc ng xu hướng
cuộn trong khi bị cắt, đồng thời có thể bị trượt văng về
phía bạn.
 Nếu bạn mất
kiểm soát, dây đin thể bị cắt hoặc bị vướng vào
bàn tay hoặc cánh tay của bạn có thể bị cun vào phụ kin
đang quay.
 
Phụ kin đang quay thể găm
vào bề mặt kéo dụng cụ đin ra khỏi tầm kiểm soát
của bạn.
 

Thiết bị
điều chỉnh bị lỏng thể vô tình dịch chuyển, gây mất kiểm
soát, các bộ phận quay bị lỏng ra sẽ bị văng mạnh.
 
tình tiếp xúc với phụ kin đang quay thể làm quần áo bị
vướng vào, kéo phụ kin vào người.
 
Quạt của động cơ sẽ hút bụi bên trong vỏ
dụng cụ để bột kim loại tích lũy quá nhiều thể gây ra
nguy hiểm về đin.
 
Tia lửa thể làm các vật liu này bc cháy.
 
Sử dụng nước hoặc chất làm mát dạng lỏng khác
thể gây đin giật hoặc sc đin.
LỰC GIẬT LẠI CÁC CẢNH BÁO LIÊN QUAN
Lực giật lại phản ứng bt ng của đĩa mài, băng mài, chổi
than hoặc bt k phụ kiện đang quay nào khác khi bị kt hoặc
bị vưng. Khi bị vưng hoặc kt, sẽ khiến cho phụ kiện đang
quay nhanh bị kt đổi lại nó khiến ta không thể kiểm soát
được dụng cụ điện bị buộc phải làm việc theo chiều ngược lại
vi chiều quay của phụ kiện.
V dụ: nếu đĩa mài bị vưng hoặc kt vào phôi gia công, cạnh
của đĩa mài đang tiến vào điểm kt thể cắm sâu vào bề mặt
của vật liệu khiến cho đĩa nảy lên hoặc văng ra. Đĩa mài thể
văng về pha ngưi vận hành hoặc văng ra ngoài, tùy thuộc
vào chiều chuyển động của đĩa tại thi điểm bị kt. Đĩa mài
cng thể v ra trong các điều kiện này.
Lực giật lại kết quả của việc s dụng sai dụng cụ điện và/
hoặc quy trình hoặc điều kiện vận hành không chnh xác
thể tránh được bng cách thực hiện các biện pháp phng nga
thch hợp như được trình bày bên dưi.
 
 Người
vận hành thể kiểm soát lực giật lại nếu thực hin đúng
các bin pháp phòng ngừa.
 
 Các góc, cạnh sắc hoặc
gờ ni xu hướng làm kẹt phụ kin đang quay gây
mất kiểm soát hoặc lực giật lại.
c.  Những lưi cưa này thường
xuyên tạo ra lực giật lại và gây mất kiểm soát.
d. 

 Gắn sai hướng dụng cụ thể khiến mặt cắt
của dao trượt ra khỏi bề mặt làm vic kéo dụng cụ về
phía đó.
e. 

 Các đĩa cắt này có thể dừng đột ngột nếu chúng
hơi lch về phía rãnh có thể gây lực giật lại. Khi đĩa cắt
dừng lại đột ngột, đĩa cắt thường tự v ra. Khi giũa quay,
dao cắt tc độ cao hoặc dao cắt vonfam các bua dừng
lại đột ngột, thể văng ra khỏi đường rãnh thể
khiến bạn mất kiểm soát.
CẢNH BÁO AN TOÀN CỤ TH CHO HOẠT ĐỘNG
MÀI MÀI CẮT
 

Đĩa
mài được sử dụng để mài cạnh biên; lực bên tác dụng vào
các đĩa mài này thể làm cho đĩa mài bị v.
 


Trục phù hợp sẽ làm giảm khả năng bị v.
 
n đĩa mài quá mạnh
sẽ tăng lực tải dễ làm trật hoặc kẹt bánh mài vào vết cắt
cũng như thể gây ra lực giật lại hoặc v đĩa mài.
31