EasyManua.ls Logo

Dremel STYLO+ - Thông Số Kỹ Thuật; MôI Trường

Dremel STYLO+
42 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
 
Khi đĩa đang vận hành dịch chuyển ra xa tay bạn,
lực giật lại tiềm ẩn thể đẩy đĩa đang quay dụng cụ
đin hướng thng vào bạn.
 

Tuyt đi không c rút đĩa cắt ra
khỏi vết cắt khi đĩa còn đang chuyển động, nếu không
thể làm phát sinh lực giật lại. Kiểm tra tiến hành khắc
phục để loại bỏ nguyên nhân gây kẹt hoặc mắc đĩa.
 

Đĩa thể bị kẹt, nảy lên hoặc giật lại nếu dụng cụ
đin được khởi động lại trên phôi gia công.
 
Phôi
gia công lớn xu hướng lún do trọng lượng của chính nó.
Tấm đ phải được đặt dưới phôi gia công gần đường cắt
gần rìa của phôi gia công ở cả hai bên của đĩa.
 

Đĩa nhô ra thể cắt vào các đường ng ga hoặc đường
ng nước, đường dây đin hoặc những vật thể gây ra
lực giật lại.
CẢNH BÁO AN TOÀN CỤ TH CHO HOẠT
ĐỘNG CHÀ RỈ
 


Các sợi kim loại thể dễ
dàng xuyên qua da và/hoặc quần áo mỏng.
 


Kim loại hoặc các sợi kim loại bị bong ra sẽ văng ra
trong thời gian hoạt động.
c. 
Các hạt nhỏ mảnh vụn kim loại thể bị văng ra vận
tc lớn trong khi sử dụng các chổi này thể cắm vào
da bạn.
 

!
KHÔNG LÀM VIỆC VỚI VẬT LIỆU
CHỨA AMIĂNG (AMIĂNG ĐƯỢC COI
CHẤT GÂY UNG THƯ).
!
THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ
TRONG QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC, BỤI
TH DẦN HÌNH THÀNH, BỤI NÀY HẠI CHO SỨC KHỎE
CON NGƯỜI, DỄ CHÁY HOẶC NỔ (MỘT SỐ BỤI ĐƯỢC COI
CHẤT GÂY UNG THƯ); ĐEO MẶT NẠ CHỐNG BỤI LÀM
VIỆC KHI CẮM NỐI THIẾT BỊ HÚT BỤI/MẠT.
MÔI TRƯỜNG
THẢI BỎ
Máy, phụ kiện hộp đóng gói nên được phân loại để tái chế
không làm ảnh hưởng đến môi trưng.
CHỈ DÀNH CHO CÁC QUỐC GIA CHÂU ÂU
Không vứt bỏ các dụng cụ điện cùng vi rác thải gia
đình!
Theo Chỉ thị của Châu Âu số 2012/19/EC về Thiết bị
điện t cht thải liên quan đến điện cùng việc
triển khai theo các quyền của quốc gia, dụng cụ điện
không cn được s dụng phải được thu gom riêng
thải bỏ theo cách thức không làm ảnh hưởng đến môi
trưng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
Số kiểu máy 2050
Hiệu điện thế danh định 100-240V~ 50-60Hz, 18Vdc, 0,5A
Tốc độ tối đa 22.000/phút
Công sut mâm cặp 0,8mm - 3,2mm
Đưng knh tối đa của phụ kiện
38,1mm
Nguồn điện 2610Z09729 (EU)
2610Z09734 (Anh)
2610Z09742 (Úc | NZ)
2610Z09748 (Trung Quốc)
2610Z09753 (Hàn Quốc)
DÂY NỐI
S dụng dây điện đã tháo ra hoàn toàn dây nối an toàn
dng điện 5A.
LẮP RÁP
!
LUÔN TẮT DỤNG CỤ QUAY TRƯỚC KHI
THAY PHỤ KIỆN, THAY ỐNG KẸP HOẶC
BẢO DƯỠNG DỤNG CỤ QUAY.
HÌNH 1
A. Nút Bật/Tắt
B. Quay số tốc độ điều tốc
C. Lỗ thông hơi
D. Nút khóa trục
E. Mâm cặp Dremel
F. Giắc cắm điện một chiều
G. cắm điện một chiều
H. Bộ nắn điện
MÂM CẶP DREMEL
Mâm cặp Dremel cho phép bạn thay đổi phụ kiện nhanh chóng
dễ dàng trên Dụng cụ quay Dremel không cần thay ống
kp. Chp nhận các phụ kiện có cán 1/32” - 1/8”. Để ni lỏng,
trưc tiên, nhn vào nút khóa trục và xoay trục bng tay cho
đến khi khóa gài vào trục ngăn xoay thêm.
!
KHÔNG GÀI KHÓA KHI DỤNG CỤ QUAY
ĐANG CHẠY.
Khi đã khóa trục, hãy dùng cờ lê để nới lỏng mâm cặp mở
vấu kẹp. Tháo phụ kiện khỏi mâm cặp. Nếu cần thiết, hãy tiếp tục
ni lỏng mâm cặp sao cho phụ kiện mi va kht giữa các vu
kp. Lắp phụ kiện mi vào mâm cặp đủ xa sao cho khoảng cách
giữa cuối mâm cặp đầu phần hoạt động của phụ kiện (rãnh
mi khoan, giy ráp thủy tinh, đầu khắc, v.v.) khoảng 1/4”. Khi đã
khóa trục, vặn chặt mâm cặp bằng cờ để siết chặt phụ kin.
CÁC MẸO HỮU ÍCH KHI SỬ DỤNG MÂM CẶP DREMEL

Trong khi mâm cặp
sẽ mang lại cho bạn trải nghim tt nhất khi thay phụ kin,
ng kẹp đai c kẹp sẽ mang lại giải pháp giữ phụ kin
chính xác hơn đặc bit trong các ứng dụng cần chính
xác hơn như khắc trên kính hoặc chạm khắc trên gỗ.

Nếu bạn thấy phụ kin trượt
trong mâm cặp, hãy dùng cờ lê đi kèm để vặn chặt mâm
cặp xung quanh mũi khoan.





32

Related product manuals