EasyManua.ls Logo

Electrolux EFP9804S - Page 36

Electrolux EFP9804S
40 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
3636
VN
Lp ph kin
1. Lp lưi ct/nhiều dao Lớn: Đặt
bt ch bin ln (E) lên đ đng
cơ (A) theo đúng mô t ở trên. Lp
lưi ct/nhiu dao ln (O) bằng
cch nhấn chặt vo vị trí trên cần
điu khin.
Ch ! Lưi dao rt sc!
4. Lp bát ch bin nh và lưi ct/
nhiều dao nh: Đặt bt ch bin
nhỏ (Q) trong bt ch bin ln (E).
Nu không lp đúng bt ch bin
nhỏ, sẽ không th đóng được np
bt (F). Lp lưi ct/nhiu dao nhỏ
(P) bằng cch nhấn chặt vo đúng
vị trí.
2. Lp đa hoc lưi dao ct bt
nhào: Lp trc quay (N) bằng cch
nhấn chặt vo vị trí trên cần điu
khin. Chọn đa mong muốn. Thn
trọng gn dao ct dạng đa bằng
cch ấn chặt vo vị trí trên trc
chính.
Lưu : Phi lp cht lưi dao ct
bt nho (I) v đa đnh trng (J)
vo trc trưc khi nhn vo v tr
trên cn điu khin. Tt c cc ph
kin phi đưc gn cht/khp đng
vo trc.
5. Khi đ ch bin xong, tho ph
kin v trc (N) ra khỏi bt ch bit
trưc khi lấy thc ăn đ được ch
bin ra.
1. Tt thit b, rút phích ra khỏi ổ đin
chính v đợi đn khi thit bị dừng lại
hẳn. Lau đ đng cơ (A) bằng vi m.
Cn báo! Tuyt đối không bao
giờ nhúng đ đng cơ, phích cm
v dây vo nưc hoặc bất kỳ chất
lỏng no khc.
Rửa tất c cc b phn, tr đ
đng cơ (A) bằng nưc x phòng
ấm. Lm khô hon ton từng b
phn trưc khi sử dng.
Tt c cc b phn, tr đ đng
(A) v đa đnh trng (J) đu an
ton khi ra bng my ra bt. Nu
dng my ra bt, ch đt cc b phn
trên gi trên cng ca my ra bt.
V Sinh và Bo
Dưng
(O)
(N)
(N)
(I)
(M)
(P)
(Q)
(E)
(A)
(J)
(K)
3a. Đa ct băm nh đo chiều c th
gip ct thc phm c dày mng.
Đ ct thực phm thnh những ming
dy, đặt đa ct sao cho cc l lưi
ln hưng lên trên. Đ ct mỏng thực
phm, cn thn đo mặt đa ct lên.
3b. Đa ct lát c th điều chỉnh được
c kh năng cho thành phm
c đ dày đồng nht t 0.15cm
(mng) đn 0.75cm (dày) thông
qua 28 ch đ điều chỉnh. Đ ct
dy hơn, chnh cần gạt trên trc đa
ct theo chiu kim đồng hồ. Đ ct
mỏng hơn, chnh cần gạt ngược
chiu kim đồng hồ .
(3a)
(3b)

Related product manuals