Tiếng Việt
33
8. Không đặt hoặc làm cho pin chịu nhiệt độ hoặc áp suất
cao chẳng hạn như trong lò vi sóng, máy sấy, vật chứa
áp suất cao.
9. Giữ pin tránh xa lửa ngay lập tức nếu phát hiện pin bị
rò rỉ hoặc có mùi hôi.
10. Không sử dụng pin ở khu vực tạo ra tĩnh điện mạnh.
11. Nếu pin bị rò rỉ, có mùi hôi, phát nhiệt, đổi màu, biến
dạng hoặc có biểu hiện khác thường khi sử dụng, khi
sạc pin ho
ặc cất giữ, ngay lập tức tháo pin ra khỏi thiết
bị hoặc bộ sạc và ngừng sử dụng.
CẢNH BÁO
1. Nếu chất lỏng bị rò rỉ từ pin dính vào mắt, không chà
xát mắt, phải rửa mắt bằng nước sạch như nước máy
và ngay lập tức liên hệ với bác sĩ.
Nếu không xử lý ngay, chất lỏng có thể gây thương tổn
cho mắt.
2. Nếu chất lỏ
ng bị rò rỉ dính vào da hoặc quần áo, lập tức
rửa bằng nước sạch như nước máy.
Việc này có khả năng gây kích ứng da.
3. Nếu bạn thấy vết rỉ sắt, mùi hôi, phát nhiệt, đổi màu,
biến dạng, và/hoặc bất thường khác khi sử dụng pin
lần đầu, không dùng nữa và trả lại cho nhà cung cấp
hoặc cung ứng của bạn.
CẢNH BÁO
Nếu có vật dẫn đi
ện dính vào các cực của pin lithium ion thì
pin, có thể xảy ra hiện tượng đoản mạch và dẫn đến nguy
cơ hỏa hoạn. Khi cất giữ pin lithium ion, phải đảm bảo tuân
thủ theo các nguyên tắc với nội dung như sau.
○ Không đặt các mảnh nhỏ, đinh, và dây dẫn điện
như dây sắt và dây đồng vào hợp cất giữ.
○ Để tránh hiện tượng đoản mạch, cần nạp pin vào
d
ụng cụ hoặc gắn cẩn thận nắp pin để cất giữ cho
đến khi không nhìn thấy lỗ thông gió (Xem Hình 1).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
DỤNG CỤ ĐIỆN
MẫuDS14DBLDS18DBL
Tốc độ
không tải
(Thấp/
Cao)
Thấp
Chế độ cao 0 – 350 /phút 0 – 350 /phút
Chế độ trung bình
0 – 300 /phút 0 – 300 /phút
Chế độ thấp 2 0 – 250 /phút 0 – 250 /phút
Chế độ thấp 1 0 – 180 /phút 0 – 180 /phút
Cao
Chế độ cao 0 – 1.600 /phút 0 – 1.700 /phút
Chế độ trung bình
0 – 1.300 /phút 0 – 1.400 /phút
Chế độ thấp 2 0 – 1.100 /phút 0 – 1.200 /phút
Chế độ thấp 1 0 – 850 /phút 0 – 900 /phút
Công
suất
Khoan
Gỗ
(Dày 18 mm)
50 mm 65 mm
Kim loại
(Dày 1,6 mm)
Thép: 13 mm,
Nhôm: 13 mm
Vặn vít
Vít máy 6 mm
Vít gỗ
8 mm (đường kính) × 75 mm (chiều dài)
(Cần lỗ khoan dẫn hướng)
8 mm (đường kính) × 100 mm (chiều dài)
(Cần lỗ khoan dẫn hướng)
Pin sạc
BSL1430: Li-ion 14.4 V
(3,0 Ah 8 cục)
BSL1830: Li-ion 18 V
(3,0 Ah 10 cục)
Trọng lượng 1,9 kg 2,0 kg
BỘ SẠC
MẫuUC18YRSL
Điện thế sạc 14,4 – 18 V
Trọng lượng 0,6 kg
CÁC PHỤ TÙNG TIÊU CHUẨN
DS18DBL
1
Kèm theo mũi vặn (Số 2) ...................... 1
2
Bộ sạc (UC18YRSL) ............................. 1
3
Pin (BSL1830) ....................................... 2
4
Vỏ nhựa ................................................. 1
5
Nắp pin .................................................. 1
6
Tay cầm cạnh ........................................ 1
DS14DBL
1
Kèm theo mũi vặn (Số 2) ...................... 1
2
Bộ sạc (UC18YRSL) ............................. 1
3
Pin (BSL1430) ....................................... 2
4
Vỏ nhựa ................................................. 1
5
Nắp pin .................................................. 1
6
Tay cầm cạnh ........................................ 1
Phụ tùng tiêu chuẩn có thể thay đổi mà không báo trước.
000BookDS14DBLAra.indb33000BookDS14DBLAra.indb33 2012/06/1216:38:322012/06/1216:38:32