123
VI
Tên các bộ phận
1
a
0
b
c
d
2
3
4
7
8
9
55
6
1 Các nút nhóm (A/B/C) ................. P. 128
2 Nút MODE ..................................P. 129
3 Nút TEST ................................... P. 128
4 Bảng điều khiển .......................... P. 123
5 Nút ON/OFF ................................P. 126
6 Nắp đậy khoang gắn pin .............P. 124
7 Nút OK ........................................ P. 128
8 Nút nhả chốt ............................... P. 125
9 Chốt ............................................ P. 125
Đĩa lệnh/Phím mũi tên
0 Đĩa lệnh ..............................P. 128, 131
a Nút a (bù trừ đèn fl ash/cường độ đèn
fl ash)/H ............................. P. 129, 130
b Nút MENU/b (khóa phím)/G ..... P. 131
c Nút F
d Nút Ch (kênh kết nối)/I ............. P. 128
Hiển thị (bảng điều khiển) Hiển thị (bảng điều khiển)
421 3
9
MODE
A
B
C
0.0
0.0
1/8
TTL
TTL
M
FPRATIO CH
1
Off
1/8
1/4
1/2
6
8
7
5
1 MODE (chế độ điều khiển đèn fl ash)
2 +/- (bù trừ đèn fl ash)/
RATIO (cường độ đèn fl ash)
3 Đèn fl ash FP (Super FP)
4 CH (kênh kết nối)
5 RATIO (cường độ đèn fl ash)
6 Cài đặt Nhóm A
7 Cài đặt Nhóm B
8 Cài đặt Nhóm C
9 d (chế độ khóa phím)