EasyManua.ls Logo

Philips SCF875 - Nguyên Liệu Và ThờI Gian Hấp

Philips SCF875
192 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
181
 Đổ đy ngăn chứa nưc đến dấu mức nưc MAX (Tối đa) ghi ở mt bên của ngăn chứa
nưc hoc chỉ báo mức nưc MAX (Tối đa) trong ngăn chứa nưc.
 Làm theo các bưc 2 đến 8 trong chương "Hâm nóng".
 Xoay núm điều chỉnh và chọn 30 phút (Hình }).
» Đèn báo hấp
sẽ chuyển sang màu trắng để chỉ báo thiết bị đang rã đông.
 Khi chu kỳ rã đông đã xong, thiết bị sẽ phát tiếng bíp và đèn báo hấp sẽ tắt.
 Xoay núm điều chỉnh trở về vị trí tắt (OFF) (Hnhq). Chờ 2 phút hoc đến khi không
còn hơi nưc thoát ra từ phía trên cùng của thiết bị trưc khi tháo bình.
 Mở nắp và s dng móc của thìa để lấy hộp bo qun ra (Fig.|).
 Có thể vẫn còn li một chút nưc trong ngăn chứa nưc sau một chu kỳ rã đông. Đây là
hin tượng bình thường. Chờ đến khi thiết bị nguội xuống đến nhit độ phòng, rồi đổ sch
toàn bộ nưc còn li ra khỏi ngăn chứa nưc. Để đổ sch hoc làm sch ngăn chứa nưc,
hãy tham kho chương "Làm sch và tẩy cn".
Ghi chú
Chỉ rã đông một mẻ thực phẩm một lần.
Sau khi rã đông, chng tôi khuyên bn nên chy một chu kỳ hâm nng khác để hâm nng kỹ
thực phẩm.

Loi thực phẩm Nguyên liu Thời gian hấp xấp xỉ
(phút)*
Mức nưc trong ngăn
chứa nưc (ml)
Trái cây Táo 15 160
Cam/quýt 15 160
Đào 10 160
15 160
Da 20 200
Mận 10 160
Dâu tây 15 160
Rau Măng tây 15 160
Cây bông cải xanh 15 160
Cà rt 20 200
Sp lơ 15 160
Cần tây 15 160
Cà tím 15 160
Th là 15 160
Đậu cô ve 20 200
Tỏi tây 15 160
Hành tây 15 160
Đậu Hà Lan 15 160

Table of Contents

Related product manuals