EasyManua.ls Logo

Electrolux EHC726BA - Page 45

Electrolux EHC726BA
64 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
Electrolux 3
• Đảmbảorằngcácthiếtbịbảovệchốngchập
điệnđãđượclắpđặt.
• Khôngđểvỏdâyđiệnchạmvàothiếtbị
hoặc nồi nấu nóng khi kết nối thiết bị với ổ
cắm điện.
• Khôngđểvỏdâyđiệnbịxoắn.
• Sửdụngmốinốigiảmtảitạicácđiểmnối
dâyđiện.
• Sử dụng loại cáp phù hợp để cấp điện
cho bếp..
• Cầnlắpđặtlớpcáchđiệnđểngăncáchthiết
bị với cả tất cả các cực của nguồn điện. Lớp
cách điện phải có khoảng cách mở tiếp xúc
tối thiểu 3mm.
• Chỉsửdụngcácthiếtbịcáchđiệnphùhợp:
bộngắtđiện,cầuchì(loạicóđinhvíttách
biệt với giá đỡ cầu chì), cầu dao tự ngắt
chống rò điện.
SỬ DỤNG
 Cảnh báo! Nguy cơ bị thương, bị bỏng
hoặc bị điện giật.
• Chỉsửdụngthiếtbịởmôitrườngtrongnhà.
• Khôngđượctựýthayđổithôngsốkĩthuật
của thiết bị.
• Khôngsử dụngđồnghồ hẹngiờlắpthêm
hoặchệthốngđiềukhiểntừratáchbiệtđể
vận hành thiết bị.
• Không để thiết bị vận hành mà không
ngườitrôngchừng.
• Khôngvậnhànhthiếtbịkhitayướthoặckhi
thiết bị dính nước.
• Khôngđểdụngcụănuốnghoặcvungnồi
lêntrênmâmnhiệtđểtránhbịnóng.
• Chủđộngcàiđặtchếđộ“o(tắt)chomâm
nhiệtsaumỗi lầnsửdụng,khôngnênquá
phụthuộcvàobộcảmbiếnnồi.
• Không dùng thiết bị làm bề mặt làm việc
hoặc nơi cất trữ đồ đạc.
• Nếuxuấthiệnvếtrạntrênbềmặtthiếtbị,vui
lòng ngắt điện để đề phòng điện giật.
• Ngườisửdụngmáyđiềuhòanhịptimphải
đứng cách mâm nhiệt tối thiểu 30 cm khi
thiếtbịđanghoạtđộng.
 Cảnhbáo!Nguycơhỏahoạnhoặccháynổ.
• Ngăn không cho lửa và các đồ vật nóng
tiếpxúcvớidầumỡkhinấubởidầuvàmỡ
khiđượcđunnóngcóthểtạohơidầudễ
bốc cháy.
• Hơitạorakhidầuănbịquánhiệtcókhả
năng tự bốc cháy.
• Dùngdầuănđãquasửdụngchứacặnthức
ăncóthểgâycháyởnhiệtđộthấphơnso
vớiviệcdùngdầuănmới.
• Khôngđểchấtdễbắtlửahoặccácđồvật
códínhchấtdễbắtlửaởgầnhoặcbêntrên
thiết bị.
 Cảnhbáo!Nguycơgâyhưhạichothiếtbị.
• Không để nồi nấu nóng đè lên trên bảng
điều khiển.
• Khôngđểnồinấubịcạnnước
• Tránhlàmrơiđồvậthoặcnồinấuxuốngthiết
bị. Bề mặt bếp có thể bị hư hại.
• Khôngkíchhoạtmâmnhiệtkhinồinấurỗng
hoặckhôngcónồinấutrênmâmnhiệt.
• Khôngđặttấmnhômlêntrênthiếtbị.
• Nồinấulàmtừganghoặcnhômvớiđáybị
xướccóthểlàmchomặtkínhbịtrầyxước.
Luôndichuyểnnhữngđồvậtđókhỏibềmặt
nấubằngcáchnhấclêncao.
CHĂM SÓC VÀ VỆ SINH
 Cảnhbáo!Nguycơgâyhưhạichothiếtbị.
• Vệ sinh thiết bị thường xuyên để ngăn
ngừachấtliệubềmặtbịhưhại.
• Khôngsửdụngbìnhxịthoặchơinướcđể
vệ sinh sản phẩm.
• Vệsinhsảnphẩmbằngkhănmềmvàẩm.
Chỉsửdụngchấttẩyrửatrungtính.Tránh
dùng các chất ăn mòn, vải nhám, dung
môi hoặc các đồ vật kim loại để vệ sinh
sản phẩm.

Related product manuals