EasyManua.ls Logo

Terumo CAPIOX NX19 - Page 8

Terumo CAPIOX NX19
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
8
BẢN DỊCH TỪ
TIẾNG ANH
DỮ LIỆU HIỆU SUẤT PHỔI NX19
0
100
200
300
400
500
600
02468
0
100
200
300
400
500
600
0 2468
0.0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1.0
02468
0.0
5.0
10.0
15.0
20.0
0
50
100
150
02 8
Dữ liệu liên quan đến tổn thương tế bào máu có sẵn theo yêu cầu.
Kỹ thuật hút áp suất âm đường tĩnh mạch (VAVD)
CHỈ ĐỊNH SỬ DỤNG
Bình chứa máu CAPIOX cũng được chỉ định sử dụng để hút áp suất âm đường tĩnh mạch. Việc sử dụng hút có kiểm soát trong bình chứa máu sẽ cải
thiện việc dẫn lưu đường tĩnh mạch trong kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu hoặc phẫu thuật bắc cầu thông thường.
CẢNH BÁO
Để truyền thuốc vào bình chứa máu, cần biết áp suất âm trong đường dẫn có thể rút ra một lượng thuốc nhiều hơn so với chỉ định. Để tránh lượng
thuốc không được chỉ định bị rút ra, khuyến nghị chỉ nên gồm lượng thuốc được chỉ định trong ống tiêm.
Áp suất âm cao có thể làm hỏng tế bào máu. Sử dụng mức hút thấp nhất để có được ưu lượng mong muốn.
Ngừng hút áp suất âm đường tĩnh mạch trước khi ngừng bơm máu động mạch.
Khi ngừng bơm hoặc khi mức lưu lượng máu bị thấp trong quá trình VAVD, tất cả các đường shunt động-tĩnh mạch (như đường lấy mẫu, đường purge...)
phải được đóng để tránh lấy khí từ pha khí đưa vào pha máu, ngăn ngược và xuôi chiều lưu lượng máu từ bệnh nhân.
Kiểm tra tắc nghẽn thích hợp vì bơm con lăn bị tắc có nhiều khả năng sẽ hút khí từ pha khí vào pha máu khi tiến hành VAVD.
Không mở cổng phụ trên bình chứa máu tĩnh mạch trong khi thực hiện VAVD để tránh hình thành bọt khí bên trong bộ lọc máu tĩnh mạch.
Khi tiến hành VAVD cùng với thiết bị bơm ly tâm, thận trọng như chỉ định bên dưới.
Đường giữa phổi nhân tạo và bơm ly tâm phải được kẹp trước khi ngừng bơm. Việc không tháo kẹp đường động mạch có thể thu khí từ pha khí dẫn vào
pha máu của phổi nhân tạo. Van một chiều đường động mạch được khuyến nghị sử dụng ở đoạn giữa phổi nhân tạo và bình chứa.
Thận trọng vì tương quan giữa lưu lượng máu và tốc độ bơm thay đổi phụ thuộc vào mức áp suất âm áp dụng
Tránh làm tắc đường hút nhằm ngăn cản khí đi ngược vào bệnh nhân
CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
Luôn để bình chứa được thông khí khi hút. Thông khí bằng cách mở kẹp đường thoát áp suất âm.
Chầm chậm giảm áp suất âm từ nguồn hút khi kết thúc VAVD. Việc thay đổi áp suất đột ngột có thể tạo thành sự xáo trộn bên trong bình chứa.
Không vượt quá -150 mmHg (-20 kPa) khi hút áp suất âm cho kỹ thuật dẫn lưu tĩnh mạch để ngăn làm hỏng bình chứa.
Không kết nối đường VAVD với bất cứ cổng nào khác ngoài cổng thông khí bình chứa máu.
Không để mở bất cứ cổng nào không được sử dụng
Cần có bẫy ẩm do lượng hơi ngưng tụ tạo ra.
Sử dụng đường VAVD vô trùng và không tái sử dụng.
Nên trang bị thiết bị cảnh báo áp suất âm trên bình chứa máu.
Cần có bộ điều chỉnh lực hút có kiểm soát.
Khuyến nghị nên sử dụng gauge áp kế đo áp suất âm trên bình chứa máu và van giảm áp [phạm vi mở ở mức -150 mmHg (-20.0 kPa)] để ngăn áp suất
âm quá mức.
Việc sử dụng hút áp suất âm có thể làm mức chất lỏng cao hơn thực tế do tuân thủ của bình chứa máu. Mức chất lỏng 170 mL trên thang đo thể tích
đảm bảo thể tích tối thiểu thực tế là 150 mL ở áp suất âm là -150 mmHg (-20.0 kPa).
Mức chuyển đổi O
2
(in vitro)
Mức chuyển đổi CO
2
(in vitro)
Điều khiện máu bò
Hb = 12±1g/dl
B.E. = 0±5mEq/L
Nhiệt độ = 37 ±1°C
Mức chuyển đổi O
2
(mL/phút)
Mức chuyển đổi CO
2
(mL/phút)
Mức lưu lượng máu (L/phút)
Mức lưu lượng máu (L/phút)
SvO
2
=65 ±5%
PvCO
2
=45±5mmHg
SvO
2
=65 ±5%
PvCO
2
= 45±5mmHg
V/Q = 1.0
Yếu tố hiệu suất trao đổi nhiệt (in vitro)
Giảm huyết áp (in vitro)
Yếu tố hiệu suất
Giảm áp suất (mmHg)
(kPa)
Mức lưu lượng máu (L/phút)
46
Mức lưu lượng máu (L/phút))
Điều khiện máu bò
Hb = 12±1g/dL
Tbi =30±1°C
Twi = 40±1°C
Mức lưu lượng nước =
15L/min
Điều khiện máu bò
Hb = 12±1g/dL
B.E. = 0±5mEq/L
Nhiệt độ = 37±1°C
V/Q = 2.0
V/Q = 1.0
V/Q = 0.5
Điều khiện máu bò
Hb = 12±1g/dL
B.E. = 0±5mEq/L
Nhiệt độ = 37±1°C
Tbo-Tbi
Twi-Tbi

Related product manuals