84 | Tiếng Việt
1 609 92A 297 | (21.4.16) Bosch Power Tools
Mô Tả Sản Phẩm và Đặc Tính Kỹ Thuật
Xin vui lòng mở trang gấp có hình ảnh miêu tả dụng cụ đo và để mở
nguyên như vậy trong khi đọc các hướng dẫn sử dụng.
Dành Sử Dụng
Dụng cụ đo được thiết kế để đo độ xa, độ dài, độ cao và khoảng cách.
Dụng cụ đo thích hợp để đo ở trong nhà.
Thông số kỹ thuật
Máy Đo Khoảng Cách
Laze Hiển Thị Số
GLM 30
Mã số máy
3 601 K72 5.. 3 601 K72 57.
Biên độ đo (chung)
0.15–30 m
A)
0.15–30 m
A)
Biên độ đo (chung, cho
những điều kiện đo khó)
20 m
B)
20 m
B)
Độ đo chính xác (tiêu
biểu)
±2.0 mm
A)
±2.0 mm
A)
Độ chính xác khi đo
(chung, cho những điều
kiện đo khó)
±3.0 mm
B)
±3.0 mm
B)
Đơn vị biểu thị thấp nhất 1mm 1mm
Nhiệt độ hoạt động
–10 °C...+45°C –10 °C...+45°C
Nhiệt độ lưu kho
–20°C...+70°C –20°C...+70°C
Độ ẩm không khí tương
đối, tối đa
90 % 90 %
Cấp độ laze
22
Loại laze
635 nm, <1 mW 635 nm, <1 mW
Đường kính luồng laze
khoảng (ở 25 °C)
– ở khoảng cách 10 m
– ở khoảng cách 30 m
9mm
C)
27 mm
C)
9mm
C)
27 mm
C)
OBJ_BUCH-2099-004.book Page 84 Thursday, April 21, 2016 1:10 PM