EasyManua.ls Logo

Electrolux EHI8255BE - Xử Lý Sự Cố

Electrolux EHI8255BE
60 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
54
XỬLÝSỰCỐ
XỬ LÝ SỰ CỐ
Vấn đề Nguyên nhân có thể Biện pháp khắc phục
Vòngmàuđỏ,vòngvôihoặc
vòngnước,vếtbạcmàukim
loạisángbónghoặcvếtbạc
màukhác,vếttrầyxước/vết
gợn,nổibongbónghoặccác
dấuvếthoặcvếtbẩnkháctrên
bềmặtbếpbằngthuỷtinhgốm.
Bềmặtbếpchưađượcvệsinhđúng
cách.Côngtácvệsinh/bảodưỡng
bềmặtbếpkhôngđượcđảmbảo.
Nếuđãgọiđiệnyêucầubảodưỡng
đểvệsinhmặtbếp,bạnsẽbịtính
phíđiđếnbảodưỡng.
Sửdụngchấttẩyrửathuỷtinhgốm
nhưCerapol.
Rỗbềmặtthuỷtinhgốm. Trànlanchấtlỏngcóhàmlượng
đườngcao.
Phảilậptứcloạibỏnhữngloạivết
trànnàybằngmộtdụngcụcạokính
chuyêndụng.Nếukhông,mặtkính
bếpcóthểbịhưhỏngvĩnhviễnvà
khôngđượcbảohành.
Bạnkhôngthểkíchhoạthoặc
thaotácvớithiếtbị.
Bạnđãchạmvào2hoặcnhiều
vùngcảmbiếncùnglúc.
Chứcnănggiữấmhoạtđộng.
Cónướchoặcvếtmỡtrênbảng
điềukhiển.
Kíchhoạtlạithiếtbịvàđặtcàiđặt
nhiệttrongvòngchưađầy10giây.
Chỉchạmvàomộtvùngcảmbiến.
Thamkhảochương“Hướngdẫnvận
hành”
Vệsinhbảngđiềukhiển.
Tínhiệuâmthanhphátravà
thiếtbịtắt.Tínhiệuâmthanh
phátrakhitắtthiếtbị.
Bạnđặtvậtgìđólênmộthoặcnhiều
vùngcảmbiến.
Bỏvậtđórakhỏicácvùngcảmbiến.
Thiếtbịngừnghoạtđộng. Bạnđặtvậtgìđólênvùngcảmbiến. Bỏvậtđórakhỏivùngcảmbiến.
Đènchỉbáonhiệtdư
khôngsáng.
Vùngnấukhôngnóngdochỉhoạt
độngtrongthờigianngắn.
Nếuvùngnấuhoạtđộnglâumới
nóng,hãyliênhệvớitrungtâmbảo
dưỡng.
ChứcnăngLàmnóngtựđộng
khônghoạtđộng.
Vùngnấubịnóng.Đặtcàiđặtnhiệt
caonhất.
Đểvùngnấuđủnguội.
Càiđặtnhiệtcaonhấtcócùngnhiệt
lượngvớichứcnăngLàmnóngtự
động.
Càiđặtnhiệtthayđổigiữa
haimức.
KíchhoạtchứcnăngKiểmsoát
nhiệtlượng.
Thamkhảophần“Kiểmsoátnhiệt
lượng”.
Cácvùngcảmbiếntrở
nênnóng.
Vậtdụngnấuquálớnhoặcbạnđặt
quágầncácnútđiềukhiển.
Đặtcácvậtdụngnấulớnởvùng
nấuphíasaunếucần.
Khôngcótínhiệukhibạnchạm
vàocácvùngcảmbiếncủa
bảngđiềukhiển.
Cáctínhiệubịvôhiệuhóa. Kíchhoạtcáctínhiệu
(thamkhảo“Điềukhiểntắttiếng”).
xuấthiện
Chứcnăngtựđộngtắthoạtđộng. Tắtthiếtbịvàkíchhoạtlại.
xuấthiện
Thiếtbịantoànchotrẻemhoặc
chứcnăngKhóahoạtđộng.
Thamkhảochương“Hướngdẫnvận
hành”.
xuấthiện
Khôngcóvậtdụngnấutrên
vùngnấu.
Đặtvậtdụngnấulênvùngnấu.
Vậtdụngnấukhôngphùhợp. Sửdụngđúngvậtdụngnấu.
Đườngkínhcủađáyvậtdụng
nấuquánhỏsovớivùngnấu.
Sửdụngvậtdụngnấucóđường
kínhlớnhơn.
Cácvậtdụngnấukhôngphủlên
vùngchữthập.
Phủhoàntoànlênvùngchữthập.

Related product manuals