EasyManua.ls Logo

Garmin Forerunner 35 - Page 414

Garmin Forerunner 35
418 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
413Forerunner
®
35
VN
Tính toán vùng nhp tim
Khu
% Ca nhp tim
ti đa
S n lc được czông nhn Li ích
1 50-60%
Thoi mái, nhp độ d dàng, th nhp
nhàng
Luyn tp hiếu khí mc ban đầu,
gim ng xut
2 60-70%
Nhp độ thoi mái, hơi th sâu hơn,
cuc đàm thoi có th thc hin được
Luyn tp tim mch cơ bn, nhp
độ phc hi tt
3 70-80%
Nhp độ va phi, khó khăn hơn để
gi cuc đàm thoi
Kh năng hiếu khí được ci thin,
luyn tp tim mch ti ưu
4 80-90%
Nhp độ nhanh và khó th, hơi th
mnh
Kh năng hiếu khí và ngưỡng được
ci thin, tc độ được ci thin
5 90-100%
Nhp độ chy nước rút, không chu
đựng được trong khong thi gian
dài, khó th
K khí và độ bn cơ bp,
Hp đồng li-xăng phn mm
TRƯỚC KHI S DNG THIT B, PHI
ĐỒNG Ý B RÀNG BUC BI CÁC
ĐIU KHON VÀ CÁC ĐIU KIN CA
HP ĐỒNG LI-XĂNG PHN MM SAU
ĐÂY XIN ĐỌC MT CÁCH CN THN
HP ĐỒNG NÀY.
Công ty Trách nhim hu hn Garmin
và các chi nhánh ca nó (sau đây được
gi là Garmin) cp mt li-xăng có
thi hn để s dng phn mm được
ng dng trong thiết b này (sau đây
được gi là Phn mm) dng có
th thc thi nh phân trong vn hành
thông thường ca sn phm. Quyn,
các quyn s hu và các quyn s hu
trí tu trong và đối vi Phn mm
vn còn hiu lc ca Garmin và/hoc
nhà cung cp bên th ba ca nó.
Phi tha nhn rng Phn mm là
tài sn ca Garmin và/hoc nhà cung
cp bên th ba ca nó và được bo
v theo lut bn quyn tác gi ca
M và các hip định bn quyn tác
gi quc tế. Phi tha nhn hơn na
rng cu trúc, t chc và mã Phn
mm, mà đối vi mã ngun không
được cung cp, là các bí mt thương
mi có giá tr ca Germin và/hoc nhà
cung cp bên th ba ca nó và Phn
mm dng mã ngun vn là bí mt

Other manuals for Garmin Forerunner 35

Related product manuals