EasyManua.ls Logo

Tiger PDR-S - Page 32

Tiger PDR-S
36 pages
Print Icon
To Next Page IconTo Next Page
To Next Page IconTo Next Page
To Previous Page IconTo Previous Page
To Previous Page IconTo Previous Page
Loading...
31
8
CchVệSinhBnhThyĐiện
Cchloạibkhongthểbngaxitcitric
Khi sc rửa mt trong ruột bnh bằng axit citric,
đảm bảo thực hin theo cc hưng dẫn bên
dưi nhằm trnh trn nưc nng hoc b bng.
Không đ nưc nng vo bnh. Đảm bảo sc
rửa bnh bằng nưc lạnh.
Không đ nưc qu mức nưc đy.
Không m np đy trong ch độ v sinh.
Cẩn thn trnh hơi nưc nng trong chu trnh
v sinh.
Cc chức năng khc không c sn trong ch độ v sinh.
Bạn c th mua axit citric bằng cch liên h vi đại l
bn lẻ sản phẩm Tiger nơi bạn mua bnh thy đin,
nêu r mã sản phẩm l axit citric PKS-0120 (khoảng
1,06oz/30g x 4 gi) dng đ v sinh mt trong ruột bnh
thy đin.
Axit citric đưc dng lm chất bảo quản thực phẩm tự nhiên.
N không gây hại cho sức khe.
<Vệsinhbngaxitcitrictrên90pht
quachcnăngvệsinhNHANH>Đối
vinưctinhkhiết
(Hưngdnthchiệnmt
lầnmi2-3thng)
Đảm bảo lưi lọc đưc gn vo mt trong bnh đun
nưc.
Đ đy nưc lạnh vo bnh đun nưc cho đn vạch
bo mức nưc đy.
Thêm 1 gi bột axit citric PKS-0120 (1,06oz/30g/2-3
mung canh) vo bnh đun nưc v khuấy nh.
Đng np đy, cm
phích vo v tip tục
nhấn đồng thời nt
Temp.Set
v nt
Re-Boil/Timer
trong
khoảng 3 giây.
Hoạt động sc rửa s bt
đu. Trong khi bnh đun
nưc đang đưc sc rửa,
đn đun sôi v đn giữ nng s luân phiên nhấp nhy
cho bit hoạt động sc rửa đang din ra vi mn hnh
hin th thay đi như minh họa dưi đây. Sau đ n s
chuyn sang hin th thời gian sc rửa còn lại.
(Thời gian v sinh: 1 ting rưi)
thời gian v sinh c th khc nhau ty nhit độ nưc.
Khi sc sửa xong, đn đun sôi v đn giữ nng s
sng lên.
Mn hnh hin th
s ch ra cc nội
dung sau:
Xả b ton bộ
lưng nưc nng
(nưc axit citric) bằng Nt
Dispense
thông qua vòi
rt.
Rt phích cm v xả b nưc nng. Nu vẫn còn
vt bẩn, hãy cọ rửa bằng ming xốp v rửa sạch
bằng nưc.
Nu khong th vẫn bm trên thnh mt trong mt trong ruột
bnh, hãy lp lại quy trnh v sinh.
Đ rửa sạch axit citric bm trong bnh, hãy đ thêm
nưc sạch v bt đu đun sôi tip. Sau đ xả b
một nửa lưng nưc ny bằng Nt
Dispense
, m
np đy rồi xả b nửa lưng nưc còn lại.
Nu bạn muốn dng ch độ v sinh, hãy
rt dây đin ra khi  cm. Đảm bảo xả
b nưc axit citric trưc khi sử dụng lại
bnh đun nưc.
<Vệsinhbngaxitcitrictrên8tiếng
bngcchciđặtnhiệtđ98>Đốivi
nưckhong
KhôngdùngchcnăngvệsinhNhanh.
(Hưngdnthchiệnmtlầnmi15-30ngy)
Đảm bảo lưi lọc đưc gn vo mt trong bnh đun nưc.
Đ đy nưc lạnh vo bnh đun nưc cho đn vạch bo
mức nưc đy.
Thêm 1 gi bột axit citric PKS-0120 (1,06oz/30g/2-3 mung
canh) vo bnh đun nưc v khuấy nh.
Đng np đy v cm phích vo rồi chọn ci đt nhit độ 
mức 98.
Ngâm dung dch đ trong ít nhất 8 ting hoc qua đêm.
Nhấn
Nt
Dispense
v xả b 1/3 lưng nưc trong bnh
t vòi rt.
Rt phích cm khi bnh đun nưc v mơ n
p
đy phía trên
đ đ ht lưng nưc còn lại. (Xem sơ đồ tr.22 v v trí
xả b nưc nng)
Lưu : Cn cẩn thn khi xả b nưc nng v c th gây bng.
Rửa sạch mt trong ruột bnh rồi lau sạch mọi chất cn bằng
ming xốp mm/khăn/khăn giấy. Cn ch  khi lau mt
trong mt trong ruột bnh đang nng; hãy đ n nguội bt.
Lưu : Nu vẫn còn khong chất tích tụ, hãy lp lại quy trnh trên.
Đ khử mi hôi ca axit citric, ch cn đun sôi nưc như
thường l v rt khoảng một nửa lưng nưc nng thông
qua vòi rt rồi xả b nửa lưng nưc còn lại.
Nếukhôngsửdụngtrongthờigiandi
V sinh tng bộ phn theo hưng dẫn  tr.30
lau lại bằng khăn khô.
Lau khô tng bộ phn. ( ruột bnh đc bit phải
đưc lau khô k.)
Đt bnh vo ti nhựa, v.v... v bảo quản trong tnh
trạng đy kín.
Nu bảo quản, đảm bảo gi cht bnh trong ti nhựa,
v.v... đ côn trng hay bụi không th thâm nhp.

Related product manuals