52
Ví dụ về các ứng dụng nấu cho chức năng
Dữliệutrongcácbảngchothấycácvídụvềthựcphẩmchotừngmứccàiđặtnhiệt.Sốlượng,độdày,chất
lượngvànhiệtđộ(tứclàđônglạnh)củathựcphẩmcóảnhhưởngđếnmứccàiđặtnhiệtchínhxác.Chọnmức
càiđặtvàđiềuchỉnhnhiệtphùhợpnhấtvớithóiquennấunướngvàchảocủabạn.
Mức cài đặt nhiệt của trứng Mức cài đặt nhiệt
Ốplết,trứngchiên 1-3
Trứngkhuấy 4-6
Cá Mức cài đặt nhiệt
Thăncá,látcátẩmbột,hảisản 4-6
Thịt Mức cài đặt nhiệt
Cốtlết,ứcgà,ứcgàtây 1-3
Hamburger,thịtviên 2-4
Thịtbọctrứngvàbánhmìrán,thịtthăn,bíttếtvừa/
chín,xúcxíchchiên,thịtbằm
4-6
Bíttếttái 7-9
Rau củ Mức cài đặt nhiệt
Khoaitâychiên,sống 1-3
Khoaitâyviênchiên 4-6
Raucủ 4-6
QUAN TRỌNG!
Các kích cỡ chảo khác nhau có thể dẫn đến thời
gian làm nóng khác nhau. Chảo nặng lưu trữ nhiều
nhiệt hơn chảo nhẹ nhưng mất nhiều thời gian hơn
để làm nóng.
Chảo phù hợp với chức năng Fry Assist
Chỉsửdụngchảocóđáyphẳng.Đểkiểmtraxemchảo
cóphùhợpkhông:
1. Lộnngượcchảo.
2. Đặtmộtchiếcthướckẻdướiđáychảo.
3. Tìmcáchđặtđồng5xuhoặcthứgìđócóđộdày
tươngtựgiữathướcvàđếchảo.
a. Chảokhôngphùhợpnếubạncóthểđặtđồngxu
vàogiữathướcvàchảo.