8
vi
Thay đổi Ngày:
Có thể cài đặt Ngày trong quá trình thiết lập Máy ủ ban đầu và bất kỳ lúc nào sau đó.
Sử dụng các nút DI CHUYỂN để đánh dấu tháng, ngày và năm chính xác. Chọn
bằng cách nhấn nút ENTER.
Thay đổi Thời gian:
Có thể cài đặt Thời gian trong quá trình thiết lập Máy ủ ban đầu và bất kỳ lúc nào
sau đó.
Sử dụng các nút DI CHUYỂN để đánh dấu đúng giờ, phút và sáng/chiều. Chọn
bằng cách nhấn nút ENTER.
Cài đặt Cổng hệ thống theo dõi quy trình:
Có thể cài đặt Cổng trung gian khi Máy ủ được kết nối với mạng cơ sở.
Sử dụng các nút DI CHUYỂN để đánh dấu giá trị số chính xác. Chọn bằng cách
nhấn nút ENTER. Nhấn nút HOME để quay lại giá trị đã nhập trước đó và làm theo
các bước ở trên để chọn giá trị số chính xác.
1Jj\
1KҩQ(17(5
ÿӇFKӑQ
7KiQJ!1Jj\!1ăP!
7KӡLJLDQ
1KҩQ(17(5
ÿӇFKӑQ
JLӡ!
SK~W!
6iQJ&KLӅX7ӕL!
Xem Thông tin mạng:
Có thể xem địa chỉ mạng, mặt nạ và bộ định tuyến của thiết bị bất kỳ lúc nào.
Bỏ qua bằng cách nhấn nút ENTER.
0ҥQJ
ĈӏDFKӍ
XXX.X XX.X XX.X XX.X XX
0һWQҥ
XXX.X XX.X XX.X XX.X XX
%ӝÿӏQKWX\ӃQ
XXX.X XX.X XX.X XX.X XX
ĈһW,3WUXQJJLDQ
< XXX.X XX.X XX.X XX.X XX >
1KҩQ(17(5
ÿӇFKӑQ
ĈһWFәQJWUXQJJLDQ
< X X X X X >
1KҩQ(17(5
ÿӇFKӑQ
Đặt Địa chỉ IP của hệ thống theo dõi quy trình:
Có thể cài đặt địa chỉ IP trung gian khi Máy ủ được kết nối với mạng cơ sở.
Sử dụng các nút DI CHUYỂN để đánh dấu giá trị số chính xác. Chọn bằng cách
nhấn nút ENTER. Nhấn nút HOME để quay lại giá trị đã nhập trước đó và làm theo
các bước ở trên để chọn giá trị số chính xác.